Từ điển

    раздвижной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Xếp mở được, doãng được

    Ví dụ

    • раздвижной занавес
      [cái] màn song khai
    • раздвижной стол
      bàn xếp
    • раздвижная дверь
      cửa xếp mở theo đường rãnh, cửa bức bàn
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)