раздающий

tính từ

Nghĩa

  1. phân phát, phát cho

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздающийраздаю́щеераздаю́щаяраздаю́щие
Sinh cáchраздаю́щегораздаю́щегораздаю́щейраздаю́щих
Tặng cáchраздаю́щемураздаю́щемураздаю́щейраздаю́щим
Đối cáchраздаю́щего, раздающийраздаю́щеераздаю́щуюраздаю́щих, раздаю́щие
Công cụ cáchраздаю́щимраздаю́щимраздаю́щей, раздаю́щеюраздаю́щими
Giới cáchраздаю́щемраздаю́щемраздаю́щейраздаю́щих

раздава́ть раздавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phân phát, phân chia, phân phối, phát

Chia động từ

Hiện tại
яраздаю́
тыраздаёшь
он / она / онораздаёт
мыраздаём
выраздаёте
онираздаю́т
Quá khứ
Giống đựcраздава́л
Giống cáiраздава́ла
Giống trungраздава́ло
Số nhiềuраздава́ли
Mệnh lệnh
Số ítраздава́й
Số nhiềuраздава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраздающийраздававший
Bị độngраздаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраздава́яраздавав, раздававши