раздава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phân phát, phân chia, phân phối, phát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раздаю́ |
| ты | раздаёшь |
| он / она / оно | раздаёт |
| мы | раздаём |
| вы | раздаёте |
| они | раздаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раздава́л |
| Giống cái | раздава́ла |
| Giống trung | раздава́ло |
| Số nhiều | раздава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раздава́й |
| Số nhiều | раздава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раздающий | раздававший |
| Bị động | раздаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раздава́я | раздавав, раздававши |
