раздававший
tính từ
Nghĩa
- đã phân phát, đã phát cho
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздававший | раздава́вшее | раздава́вшая | раздава́вшие |
| Sinh cách | раздава́вшего | раздава́вшего | раздава́вшей | раздава́вших |
| Tặng cách | раздава́вшему | раздава́вшему | раздава́вшей | раздава́вшим |
| Đối cách | раздава́вшего, раздававший | раздава́вшее | раздава́вшую | раздава́вших, раздава́вшие |
| Công cụ cách | раздава́вшим | раздава́вшим | раздава́вшей, раздава́вшею | раздава́вшими |
| Giới cách | раздава́вшем | раздава́вшем | раздава́вшей | раздава́вших |