разгу́льный
tính từ
Nghĩa
- Phóng đãng, phóng lãng, phóng túng, bừa bãi, đàng điếm, trác táng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разгу́льный | разгу́льное | разгу́льная | разгу́льные |
| Sinh cách | разгу́льного | разгу́льного | разгу́льной | разгу́льных |
| Tặng cách | разгу́льному | разгу́льному | разгу́льной | разгу́льным |
| Đối cách | разгу́льный, разгу́льного | разгу́льное | разгу́льную | разгу́льные, разгу́льных |
| Công cụ cách | разгу́льным | разгу́льным | разгу́льной, разгу́льною | разгу́льными |
| Giới cách | разгу́льном | разгу́льном | разгу́льной | разгу́льных |
| Dạng ngắn | разгу́лен | разгу́льно | разгу́льна | разгу́льны |
Ví dụ
- разгульный образ жизниlối sống phóng đãng (phóng lãng, bừa bãi)