разгрузи́ться разгрузиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dỡ hàng, tháo dỡ, giải phóng hàng hóa
- thư giãn, giải tỏa căng thẳng, nhẹ lòng, xả stress
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разгружу́сь |
|---|
| ты | разгру́зишься |
|---|
| он / она / оно | разгру́зится |
|---|
| мы | разгру́зимся |
|---|
| вы | разгру́зитесь |
|---|
| они | разгру́зятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разгрузи́лся |
|---|
| Giống cái | разгрузи́лась |
|---|
| Giống trung | разгрузи́лось |
|---|
| Số nhiều | разгрузи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разгрузи́сь |
|---|
| Số nhiều | разгрузи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разгрузи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разгрузи́вшись |
|---|