разгля́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhìn chăm chú, xem xét kỹ, quan sát kỹ, nhìn kỹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разгля́дываю |
| ты | разгля́дываешь |
| он / она / оно | разгля́дывает |
| мы | разгля́дываем |
| вы | разгля́дываете |
| они | разгля́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгля́дывал |
| Giống cái | разгля́дывала |
| Giống trung | разгля́дывало |
| Số nhiều | разгля́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгля́дывай |
| Số nhiều | разгля́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разгля́дывающий | разгля́дывавший |
| Bị động | разгля́дываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разгля́дывая | разглядывав, разглядывавши |
