Nghĩa
- Nói ba hoa, nói huyên thuyên, tán gẫu, bán phiếm, tán phiệu, bằng hoa rỗng tuếchthông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разглаго́льствую |
|---|
| ты | разглаго́льствуешь |
|---|
| он / она / оно | разглаго́льствует |
|---|
| мы | разглаго́льствуем |
|---|
| вы | разглаго́льствуете |
|---|
| они | разглаго́льствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разглаго́льствовал |
|---|
| Giống cái | разглаго́льствовала |
|---|
| Giống trung | разглаго́льствовало |
|---|
| Số nhiều | разглаго́льствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разглаго́льствуй |
|---|
| Số nhiều | разглаго́льствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разглаго́льствующий | разглаго́льствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разглаго́льствуя | разглагольствовавши |
|---|