разгиба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Uốn thẳng... lại, bẻ thẳng... lại, làm... thẳng lại, vuốt thẳng... lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разгиба́ю |
| ты | разгиба́ешь |
| он / она / оно | разгиба́ет |
| мы | разгиба́ем |
| вы | разгиба́ете |
| они | разгиба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгиба́л |
| Giống cái | разгиба́ла |
| Giống trung | разгиба́ло |
| Số nhiều | разгиба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгиба́й |
| Số nhiều | разгиба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разгиба́ющий | разгиба́вший |
| Bị động | разгиба́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разгиба́я | разгибав, разгибавши |
Ví dụ
- работать не разгибатьая спиныlàm việc không nghỉ tay, làm việc mải miết