разгиба́вший разгибавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã duỗi thẳng, đã bẻ thẳng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразгиба́вшийразгиба́вшееразгиба́вшаяразгиба́вшие
Sinh cáchразгиба́вшегоразгиба́вшегоразгиба́вшейразгиба́вших
Tặng cáchразгиба́вшемуразгиба́вшемуразгиба́вшейразгиба́вшим
Đối cáchразгиба́вшего, разгиба́вшийразгиба́вшееразгиба́вшуюразгиба́вших, разгиба́вшие
Công cụ cáchразгиба́вшимразгиба́вшимразгиба́вшей, разгиба́вшеюразгиба́вшими
Giới cáchразгиба́вшемразгиба́вшемразгиба́вшейразгиба́вших

разгиба́ть разгибать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Uốn thẳng... lại, bẻ thẳng... lại, làm... thẳng lại, vuốt thẳng... lại

Chia động từ

Hiện tại
яразгиба́ю
тыразгиба́ешь
он / она / оноразгиба́ет
мыразгиба́ем
выразгиба́ете
ониразгиба́ют
Quá khứ
Giống đựcразгиба́л
Giống cáiразгиба́ла
Giống trungразгиба́ло
Số nhiềuразгиба́ли
Mệnh lệnh
Số ítразгиба́й
Số nhiềuразгиба́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразгиба́ющийразгиба́вший
Bị độngразгиба́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразгиба́яразгибав, разгибавши

Ví dụ

  • работать не разгибатьая спины
    làm việc không nghỉ tay, làm việc mải miết