развью́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cởi thồ, dỡ thồ, tháo thồ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | развью́чиваю |
| ты | развью́чиваешь |
| он / она / оно | развью́чивает |
| мы | развью́чиваем |
| вы | развью́чиваете |
| они | развью́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развью́чивал |
| Giống cái | развью́чивала |
| Giống trung | развью́чивало |
| Số nhiều | развью́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развью́чивай |
| Số nhiều | развью́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | развью́чивающий | развью́чивавший |
| Bị động | развьючиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | развью́чивая | развьючивав, развьючивавши |