развра́тничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sống dâm đãng, ăn chơi dâm dật, chơi bời trụy lạc, ăn chơi trác táng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | развра́тничаю |
| ты | развра́тничаешь |
| он / она / оно | развра́тничает |
| мы | развра́тничаем |
| вы | развра́тничаете |
| они | развра́тничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развра́тничал |
| Giống cái | развра́тничала |
| Giống trung | развра́тничало |
| Số nhiều | развра́тничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развра́тничай |
| Số nhiều | развра́тничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | развра́тничающий | развра́тничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | развра́тничая | развратничав, развратничавши |