разворча́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Càu nhàu mãi, lầu bàu mãi, cằn nhằn mãi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разворчу́сь |
| ты | разворчи́шься |
| он / она / оно | разворчи́тся |
| мы | разворчи́мся |
| вы | разворчи́тесь |
| они | разворча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разворча́лся |
| Giống cái | разворча́лась |
| Giống trung | разворча́лось |
| Số nhiều | разворча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разворчи́сь |
| Số nhiều | разворчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разворча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разворча́вшись |