разворо́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xoáy, cuỗm, chớp, đánh cắp sạch, ăn cắp hết, khoắng sạch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разворо́вываю |
| ты | разворо́вываешь |
| он / она / оно | разворо́вывает |
| мы | разворо́вываем |
| вы | разворо́вываете |
| они | разворо́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разворо́вывал |
| Giống cái | разворо́вывала |
| Giống trung | разворо́вывало |
| Số nhiều | разворо́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разворо́вывай |
| Số nhiều | разворо́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разворо́вывающий | разворо́вывавший |
| Bị động | разворо́вываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разворо́вывая | разворовывав, разворовывавши |