разве́шать развешать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cân chia, treo ra nhiều chỗ

Chia động từ

Tương lai
яразве́шаю
тыразве́шаешь
он / она / оноразве́шает
мыразве́шаем
выразве́шаете
ониразве́шают
Quá khứ
Giống đựcразве́шал
Giống cáiразве́шала
Giống trungразве́шало
Số nhiềuразве́шали
Mệnh lệnh
Số ítразве́шай
Số nhiềuразве́шайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разве́шавший
Bị động—разве́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разве́шав, развешавши