разве́с
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sự cân, quá trình cân
- sự cân chia, việc cân lấy, sự cân đo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разве́с | разве́сы |
| Sinh cách | разве́са | разве́сов |
| Tặng cách | разве́су | разве́сам |
| Đối cách | разве́с | разве́сы |
| Công cụ cách | разве́сом | разве́сами |
| Giới cách | разве́се | разве́сах |