развезти́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chở đi phân phát
- pha loãng, làm nhãoe.g., mud
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | развезу́ |
| ты | развезёшь |
| он / она / оно | развезёт |
| мы | развезём |
| вы | развезёте |
| они | развезу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развёз |
| Giống cái | развезла́ |
| Giống trung | развезло́ |
| Số nhiều | развезли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развези́ |
| Số nhiều | развези́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | развёзший |
| Bị động | — | развезённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | развезя́ |