разварно́й
tính từ
Nghĩa
- đã luộc, đã nấu nhừ, dạng luộc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разварно́й | — | — | — |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | разварно́й | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разварно́й | — | — | — |
| Sinh cách | — | — | — | — |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | разварно́й | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |