разбушева́ться разбушеваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi ào ào, nổi gióо ветре
- động, cồn sóng, nổi sóng lớnо море
- — điên tiết lên, nổi nóng lên, phát khùng lên, nổi xung lênthông tụcо человеке
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разбушу́юсь |
|---|
| ты | разбушу́ешься |
|---|
| он / она / оно | разбушу́ется |
|---|
| мы | разбушу́емся |
|---|
| вы | разбушу́етесь |
|---|
| они | разбушу́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разбушева́лся |
|---|
| Giống cái | разбушева́лась |
|---|
| Giống trung | разбушева́лось |
|---|
| Số nhiều | разбушева́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разбушу́йся |
|---|
| Số nhiều | разбушу́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разбушева́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разбушева́вшись |
|---|