разбрюзжа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu than vãn, nổi cơn khó chịu, bắt đầu càu nhàu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбрюзжу́сь |
| ты | разбрюзжи́шься |
| он / она / оно | разбрюзжи́тся |
| мы | разбрюзжи́мся |
| вы | разбрюзжи́тесь |
| они | разбрюзжа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбрюзжа́лся |
| Giống cái | разбрюзжа́лась |
| Giống trung | разбрюзжа́лось |
| Số nhiều | разбрюзжа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбрюзжи́сь |
| Số nhiều | разбрюзжи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбрюзжа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбрюзжавшись |