разбрани́ться разбраниться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cãi lộn, cãi nhau, cãi cọ, cãi vã, chửi nhau, sinh sự

Chia động từ

Tương lai
яразбраню́сь
тыразбрани́шься
он / она / оноразбрани́тся
мыразбрани́мся
выразбрани́тесь
ониразбраня́тся
Quá khứ
Giống đựcразбрани́лся
Giống cáiразбрани́лась
Giống trungразбрани́лось
Số nhiềuразбрани́лись
Mệnh lệnh
Số ítразбрани́сь
Số nhiềuразбрани́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разбрани́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разбрани́вшись, разбраня́сь

Ví dụ

  • разбраниться со всеми
    cãi lộn (cãi nhau, chửi nhau, sinh sự) với mọi người