разбрани́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cãi lộn, cãi nhau, cãi cọ, cãi vã, chửi nhau, sinh sự
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбраню́сь |
| ты | разбрани́шься |
| он / она / оно | разбрани́тся |
| мы | разбрани́мся |
| вы | разбрани́тесь |
| они | разбраня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбрани́лся |
| Giống cái | разбрани́лась |
| Giống trung | разбрани́лось |
| Số nhiều | разбрани́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбрани́сь |
| Số nhiều | разбрани́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбрани́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбрани́вшись, разбраня́сь |
Ví dụ
- разбраниться со всемиcãi lộn (cãi nhau, chửi nhau, sinh sự) với mọi người