разбо́рный
tính từ
Nghĩa
- có thể gấp lại, có thể tháo lắp, dạng gấp
- có thể tháo rời, dễ tháo lắp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разбо́рный | разбо́рное | разбо́рная | разбо́рные |
| Sinh cách | разбо́рного | разбо́рного | разбо́рной | разбо́рных |
| Tặng cách | разбо́рному | разбо́рному | разбо́рной | разбо́рным |
| Đối cách | разбо́рный, разбо́рного | разбо́рное | разбо́рную | разбо́рные, разбо́рных |
| Công cụ cách | разбо́рным | разбо́рным | разбо́рной, разбо́рною | разбо́рными |
| Giới cách | разбо́рном | разбо́рном | разбо́рной | разбо́рных |
| Dạng ngắn | разбо́рен | разбо́рно | разбо́рна | разбо́рны |