разбомби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ném bom, phá huỷ, bỏ bom tan tành, bắn phá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбомблю́ |
| ты | разбомби́шь |
| он / она / оно | разбомби́т |
| мы | разбомби́м |
| вы | разбомби́те |
| они | разбомбя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбомби́л |
| Giống cái | разбомби́ла |
| Giống trung | разбомби́ло |
| Số nhiều | разбомби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбомби́ |
| Số nhiều | разбомби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбомби́вший |
| Bị động | — | разбомблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбомби́в, разбомбивши, разбомбя́ |