Nghĩa
- bị thương, bị gãy, bị vỡушибаться
- chia ra, phân ra, phân chia, phân hoạch, phân, chiaна Вбелитьсяđược, bị
- tan nát, tiêu tanbịперен.
- vỡраскалыватьсяbị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разбива́юсь |
|---|
| ты | разбива́ешься |
|---|
| он / она / оно | разбива́ется |
|---|
| мы | разбива́емся |
|---|
| вы | разбива́етесь |
|---|
| они | разбива́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разбива́лся |
|---|
| Giống cái | разбива́лась |
|---|
| Giống trung | разбива́лось |
|---|
| Số nhiều | разбива́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разбива́йся |
|---|
| Số nhiều | разбива́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разбива́ющийся | разбива́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разбива́ясь | разбивавшись |
|---|
Ví dụ
разбиваться на группы
được chia ra (phân ra, phân chia, phân, chia) thành những nhóm, chia ra (phân ra, chia, phân) thành tốp
разбиваться о берег
(о болне) — sóng vỗ vào bờ, sóng đập vào bờ rồi tan ra