разбива́вшийся разбивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. vỡ tan, đâm sầm, va đập

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразбива́вшийсяразбива́вшеесяразбива́вшаясяразбива́вшиеся
Sinh cáchразбива́вшегосяразбива́вшегосяразбива́вшейсяразбива́вшихся
Tặng cáchразбива́вшемусяразбива́вшемусяразбива́вшейсяразбива́вшимся
Đối cáchразбива́вшегося, разбива́вшийсяразбива́вшеесяразбива́вшуюсяразбива́вшихся, разбива́вшиеся
Công cụ cáchразбива́вшимсяразбива́вшимсяразбива́вшейся, разбива́вшеюсяразбива́вшимися
Giới cáchразбива́вшемсяразбива́вшемсяразбива́вшейсяразбива́вшихся

разбива́ться разбиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị thương, bị gãy, bị vỡушибаться
  2. chia ra, phân ra, phân chia, phân hoạch, phân, chiaна Вбелитьсяđược, bị
  3. tan nát, tiêu tanbịперен.
  4. vỡраскалыватьсяbị

Chia động từ

Hiện tại
яразбива́юсь
тыразбива́ешься
он / она / оноразбива́ется
мыразбива́емся
выразбива́етесь
ониразбива́ются
Quá khứ
Giống đựcразбива́лся
Giống cáiразбива́лась
Giống trungразбива́лось
Số nhiềuразбива́лись
Mệnh lệnh
Số ítразбива́йся
Số nhiềuразбива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразбива́ющийсяразбива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразбива́ясьразбивавшись

Ví dụ

  • разбиваться на группы
    được chia ra (phân ra, phân chia, phân, chia) thành những nhóm, chia ra (phân ra, chia, phân) thành tốp
  • разбиваться о берег
    (о болне) — sóng vỗ vào bờ, sóng đập vào bờ rồi tan ra