разбеси́ться разбеситься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nổi điên, phát cáu, cuồng nộ
  2. trở nên hoang dại, mất kiểm soát, ồn ào náo động

Chia động từ

Tương lai
яразбешу́сь
тыразбе́сишься
он / она / оноразбе́сится
мыразбе́симся
выразбе́ситесь
ониразбе́сятся
Quá khứ
Giống đựcразбеси́лся
Giống cáiразбеси́лась
Giống trungразбеси́лось
Số nhiềuразбеси́лись
Mệnh lệnh
Số ítразбеси́сь
Số nhiềuразбеси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разбеси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разбеси́вшись, разбеся́сь