разбеси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi điên, phát cáu, cuồng nộ
- trở nên hoang dại, mất kiểm soát, ồn ào náo động
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбешу́сь |
| ты | разбе́сишься |
| он / она / оно | разбе́сится |
| мы | разбе́симся |
| вы | разбе́ситесь |
| они | разбе́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбеси́лся |
| Giống cái | разбеси́лась |
| Giống trung | разбеси́лось |
| Số nhiều | разбеси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбеси́сь |
| Số nhiều | разбеси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбеси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбеси́вшись, разбеся́сь |