разбалова́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nghịch ngợm, chơi đùa ồn ào, được chiều chuộng quá mức, hư hỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разбалу́юсь |
| ты | разбалу́ешься |
| он / она / оно | разбалу́ется |
| мы | разбалу́емся |
| вы | разбалу́етесь |
| они | разбалу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбалова́лся |
| Giống cái | разбалова́лась |
| Giống trung | разбалова́лось |
| Số nhiều | разбалова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбалу́йся |
| Số nhiều | разбалу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разбалова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разбалова́вшись |