раза́хаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thở dài, than thở, thở than
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раза́хаюсь |
| ты | раза́хаешься |
| он / она / оно | раза́хается |
| мы | раза́хаемся |
| вы | раза́хаетесь |
| они | раза́хаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раза́хался |
| Giống cái | раза́халась |
| Giống trung | раза́халось |
| Số nhiều | раза́хались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раза́хайся |
| Số nhiều | раза́хайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раза́хавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раза́хавшись |