ра́жий
tính từ
Nghĩa
- cường tráng, vạm vỡ, khỏe mạnh, rắn rỏi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́жий | ра́жее | ра́жая | ра́жие |
| Sinh cách | ра́жего | ра́жего | ра́жей | ра́жих |
| Tặng cách | ра́жему | ра́жему | ра́жей | ра́жим |
| Đối cách | ра́жий, ра́жего | ра́жее | ра́жую | ра́жие, ра́жих |
| Công cụ cách | ра́жим | ра́жим | ра́жей, ра́жею | ра́жими |
| Giới cách | ра́жем | ра́жем | ра́жей | ра́жих |
| Dạng ngắn | ра́ж | ра́же | ра́жа | ра́жи |