раду́шие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раду́шие | раду́шия |
| Sinh cách | раду́шия | раду́ший |
| Tặng cách | раду́шию | раду́шиям |
| Đối cách | раду́шие | раду́шия |
| Công cụ cách | раду́шием | раду́шиями |
| Giới cách | раду́шии | раду́шиях |