ради́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Đánh vô tuyến điện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ради́рую |
| ты | ради́руешь |
| он / она / оно | ради́рует |
| мы | ради́руем |
| вы | ради́руете |
| они | ради́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ради́ровал |
| Giống cái | ради́ровала |
| Giống trung | ради́ровало |
| Số nhiều | ради́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ради́руй |
| Số nhiều | ради́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ради́рующий | ради́ровавший |
| Bị động | ради́руемый | ради́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ради́руя | ради́ровав, радировавши |