радиофици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Truyền thanh hóa, trang bị máy vô tuyến điện
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | радиофицирующий | радиофицировавший |
| Bị động | радиофицируемый | радиофици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | радиофицируя | радиофицировав, радиофицировавши |