радиоло́гия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ngành tia X
- X quang học
- Khoa điện quang, khoa rơngen, khoa X quang, X quang học, phóng xạ học, y học phóng xạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | радиоло́гия | радиоло́гии |
| Sinh cách | радиоло́гии | радиоло́гий |
| Tặng cách | радиоло́гии | радиоло́гиям |
| Đối cách | радиоло́гию | радиоло́гии |
| Công cụ cách | радиоло́гией, радиоло́гиею | радиоло́гиями |
| Giới cách | радиоло́гии | радиоло́гиях |
Ví dụ
- медицинская радиологияy học phóng xạ
- физическая радиологияy học phóng xạ vật lý