ра́дио радио

danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

Nghĩa

  1. phát thanh, truyền thanh, ra-đi-ôthông tụcрадиопередачаsự, buổi
  2. Vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐскор.

Ví dụ

  • слушать радио
    nghe ra-đi-ô, nghe phát thanh, nghe đài
  • передавать по радио
    truyền đi bằng vô tuyến điện (rađiô)
  • включить радио
    mở máy thu thanh, vặn ra-đi-ô, vặn đài