ра́да рада

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Rada, hội đồngcouncil; * According to the Constitution, the legislative body (parliament) of the Ukraine.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́дара́ды
Sinh cáchра́дыра́д
Tặng cáchра́дера́дам
Đối cáchра́дура́ды
Công cụ cáchра́дой, ра́доюра́дами
Giới cáchра́дера́дах

рад

tính từ

Nghĩa

  1. vui, mừngвыражает чувство удовольствия по какому-либо поводу
  2. vui, hạnh phúcвыражает чувство удовольствия по какому-либо поводу