работя́га
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người chăm làm, người chăm học, người rất cần cùham
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | работя́га | работя́ги |
| Sinh cách | работя́ги | работя́г |
| Tặng cách | работя́ге | работя́гам |
| Đối cách | работя́гу | работя́г |
| Công cụ cách | работя́гой, работя́гою | работя́гами |
| Giới cách | работя́ге | работя́гах |
Ví dụ
- работяга стройchế độ chiếm hữu nô lệ