пято́к пяток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nămcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпято́кпятки́
Sinh cáchпятка́пятко́в
Tặng cáchпятку́пятка́м
Đối cáchпято́кпятки́
Công cụ cáchпятко́мпятка́ми
Giới cáchпятке́пятка́х

Ví dụ

  • пяток яиц
    năm quả trứng

пя́тка пятка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Gót, gót chân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпя́ткапя́тки
Sinh cáchпя́ткипя́ток
Tặng cáchпя́ткепя́ткам
Đối cáchпя́ткупя́тки
Công cụ cáchпя́ткой, пя́ткоюпя́тками
Giới cáchпя́ткепя́тках

Ví dụ

  • у него душа в пятки ушла
    nó sợ mất hồn, nó sợ mất vía, nó sợ hồn xiêu phách lạc
  • лизать пятки кому-л.
    liếm gót ai, liếm gót giày [của] ai
  • показывать пятки
    hốt hoảng bỏ chạy, vội vàng chạy đi, vác cẳng mà chạy