пятна́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запятна́тьbôi nhọ; làm vấy bẩn
Nghĩa
- Làm lấm tấm, để lại những vết
- làm vấy bẩn, làm ô uế, làm hoen ố, bôi tro trát trấuперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пятна́ю |
| ты | пятна́ешь |
| он / она / оно | пятна́ет |
| мы | пятна́ем |
| вы | пятна́ете |
| они | пятна́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пятна́л |
| Giống cái | пятна́ла |
| Giống trung | пятна́ло |
| Số nhiều | пятна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пятна́й |
| Số nhiều | пятна́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пятна́ющий | пятнавший |
| Bị động | пятнаемый | пятнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пятна́я | пятнав, пятнавши |