пя́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Gót, gót chân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пя́тка | пя́тки |
| Sinh cách | пя́тки | пя́ток |
| Tặng cách | пя́тке | пя́ткам |
| Đối cách | пя́тку | пя́тки |
| Công cụ cách | пя́ткой, пя́ткою | пя́тками |
| Giới cách | пя́тке | пя́тках |
Ví dụ
- у него душа в пятки ушлаnó sợ mất hồn, nó sợ mất vía, nó sợ hồn xiêu phách lạc
- лизать пятки кому-л.liếm gót ai, liếm gót giày [của] ai
- показывать пяткиhốt hoảng bỏ chạy, vội vàng chạy đi, vác cẳng mà chạy