пусково́й
tính từ
Nghĩa
- mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi độngотносящийся к пускуthuộc về
- mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi độngслужащий для пускаđể
Ví dụ
- пусковой механизмcơ chế khởi động, cơ cấu mở máy
- пусковое ракетное устройствоbộ phận (thiết bị) phóng tên lửa
- пусковая площадкаbệ phóng, bãi phóng