пусково́й пусковой

tính từ

Nghĩa

  1. mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi độngотносящийся к пускуthuộc về
  2. mở máy, cho chạy, cho khởi động, khởi độngслужащий для пускаđể

Ví dụ

  • пусковой механизм
    cơ chế khởi động, cơ cấu mở máy
  • пусковое ракетное устройство
    bộ phận (thiết bị) phóng tên lửa
  • пусковая площадка
    bệ phóng, bãi phóng