пульт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bàn điều khiển, đài điều khiển
  2. giá nhạcдля нотcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпультпу́льты
Sinh cáchпу́льтапу́льтов
Tặng cáchпу́льтупу́льтам
Đối cáchпультпу́льты
Công cụ cáchпу́льтомпу́льтами
Giới cáchпу́льтепу́льтах

Ví dụ

  • диспетчерский пульт
    bàn điều khiển