пу́блика публика

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Công chúng
  2. — khán giả, người xe, thính giả, người ngheв театре и т. п. тж.
  3. — những người, bọn người, đám người, người, dânлюдиразг.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпу́бликапу́блики
Sinh cáchпу́бликипу́блик
Tặng cáchпу́бликепу́бликам
Đối cáchпу́бликупу́блики
Công cụ cáchпу́бликой, пу́бликоюпу́бликами
Giới cáchпу́бликепу́бликах

Ví dụ

  • читающая публика
    độc giả, bạn đọc
  • широкая публика
    công chúng đông đảo