пу́блика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Công chúng
- — khán giả, người xe, thính giả, người ngheв театре и т. п. тж.
- — những người, bọn người, đám người, người, dânлюдиразг.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пу́блика | пу́блики |
| Sinh cách | пу́блики | пу́блик |
| Tặng cách | пу́блике | пу́бликам |
| Đối cách | пу́блику | пу́блики |
| Công cụ cách | пу́бликой, пу́бликою | пу́бликами |
| Giới cách | пу́блике | пу́бликах |
Ví dụ
- читающая публикаđộc giả, bạn đọc
- широкая публикаcông chúng đông đảo
