пти́чник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chuồng nuôi gia cầm, chuồng nuôi gà vịtпомещение
- người nuôi gia cầmработникgà vịt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пти́чник | пти́чники |
| Sinh cách | пти́чника | пти́чников |
| Tặng cách | пти́чнику | пти́чникам |
| Đối cách | пти́чник | пти́чники |
| Công cụ cách | пти́чником | пти́чниками |
| Giới cách | пти́чнике | пти́чниках |