пти́чник птичник

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chuồng nuôi gia cầm, chuồng nuôi gà vịtпомещение
  2. người nuôi gia cầmработникgà vịt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпти́чникпти́чники
Sinh cáchпти́чникапти́чников
Tặng cáchпти́чникупти́чникам
Đối cáchпти́чникпти́чники
Công cụ cáchпти́чникомпти́чниками
Giới cáchпти́чникепти́чниках