пта́ха птаха

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. chim, chim nhỏ (khẩu ngữ, thi ca, giảm nhẹ)khẩu ngữ, thi ca, giảm nhẹcolloquial, poetic, diminutive

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпта́хапта́хи
Sinh cáchпта́хипта́х
Tặng cáchпта́хепта́хам
Đối cáchпта́хупта́х
Công cụ cáchпта́хой, пта́хоюпта́хами
Giới cáchпта́хепта́хах