псарь
danh từđộng vật
Nghĩa
- người trông chó săn, chủ chó săn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пса́рь | псари́ |
| Sinh cách | псаря́ | псаре́й |
| Tặng cách | псарю́ | псаря́м |
| Đối cách | псаря́ | псаре́й |
| Công cụ cách | псарём | псаря́ми |
| Giới cách | псаре́ | псаря́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пса́рь | псари́ |
| Sinh cách | псаря́ | псаре́й |
| Tặng cách | псарю́ | псаря́м |
| Đối cách | псаря́ | псаре́й |
| Công cụ cách | псарём | псаря́ми |
| Giới cách | псаре́ | псаря́х |