прямоду́шие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự thẳng thắn, sự chân thành, sự ngay thẳng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прямоду́шие | прямоду́шия |
| Sinh cách | прямоду́шия | прямоду́ший |
| Tặng cách | прямоду́шию | прямоду́шиям |
| Đối cách | прямоду́шие | прямоду́шия |
| Công cụ cách | прямоду́шием | прямоду́шиями |
| Giới cách | прямоду́шии | прямоду́шиях |