прошуме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ầm ầm lướt qua, nổi tiếng, gây tiếng vang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прошумлю́ |
| ты | прошуми́шь |
| он / она / оно | прошуми́т |
| мы | прошуми́м |
| вы | прошуми́те |
| они | прошумя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прошуме́л |
| Giống cái | прошуме́ла |
| Giống trung | прошуме́ло |
| Số nhiều | прошуме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прошуми́ |
| Số nhiều | прошуми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прошуме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прошуме́в, прошумевши |