прочь
khác
Nghĩa
- đi, ra xa, sang bên
- không phản đối, sẵn lòngto consider; be not averse
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | про́чу |
| ты | про́чишь |
| он / она / оно | про́чит |
| мы | про́чим |
| вы | про́чите |
| они | про́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | про́чил |
| Giống cái | про́чила |
| Giống trung | про́чило |
| Số nhiều | про́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | про́чь |
| Số nhiều | про́чьте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | про́чащий | про́чивший |
| Bị động | про́чимый | про́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | про́ча | про́чив, прочивши |