проучи́ться проучиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Học, theo học

Chia động từ

Tương lai
япроучу́сь
тыпроу́чишься
он / она / онопроу́чится
мыпроу́чимся
выпроу́читесь
онипроу́чатся
Quá khứ
Giống đựcпроучи́лся
Giống cáiпроучи́лась
Giống trungпроучи́лось
Số nhiềuпроучи́лись
Mệnh lệnh
Số ítпроучи́сь
Số nhiềuпроучи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проучи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проуча́сь, проучи́вшись

Ví dụ

  • проучиться в школе несколько лет
    học (theo học) ở trường trong mấy năm