проучи́ть проучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho. . . một bài học nên thân, trị cho. . . một trận, trừng phạt, trừng trịthông tụcнаказать
  2. dạyкого-л.
  3. họcчто-л.

Chia động từ

Tương lai
япроучу́
тыпроу́чишь
он / она / онопроу́чит
мыпроу́чим
выпроу́чите
онипроу́чат
Quá khứ
Giống đựcпроучи́л
Giống cáiпроучи́ла
Giống trungпроучи́ло
Số nhiềuпроучи́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроучи́
Số nhiềuпроучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проучи́вший
Bị động—проу́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проучи́в, проучи́вши

Ví dụ

  • проучить уроки весь вечер
    học bài suốt buổi tối
  • всю жизнь проучить детей
    suốt đời dạy trẻ