проучи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho. . . một bài học nên thân, trị cho. . . một trận, trừng phạt, trừng trịthông tụcнаказать
- dạyкого-л.
- họcчто-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проучу́ |
| ты | проу́чишь |
| он / она / оно | проу́чит |
| мы | проу́чим |
| вы | проу́чите |
| они | проу́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проучи́л |
| Giống cái | проучи́ла |
| Giống trung | проучи́ло |
| Số nhiều | проучи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проучи́ |
| Số nhiều | проучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проучи́вший |
| Bị động | — | проу́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проучи́в, проучи́вши |
Ví dụ
- проучить уроки весь вечерhọc bài suốt buổi tối
- всю жизнь проучить детейsuốt đời dạy trẻ